Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thanh niên" (1)

thanh niên
phát
Tiếng Anh Danh từyoung person
Từ vựng của tôi
tham gia hoạt động của đoàn thanh niên
Participate in youth group activities

swap_horiz Từ liên quan "thanh niên" (2)

ủy ban thanh niên việt nam
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
đoàn thanh niên cộng sản hồ chí minh
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi

format_quote Cụm từ "thanh niên" (6)

tham gia hoạt động của đoàn thanh niên
Participate in youth group activities
không phục vụ thức uống có cồn cho trẻ vị thành niên
Do not serve alcoholic drinks to minors
Lúc còn trẻ, anh ấy là một thanh niên đầy nhiệt huyết
Thanh niên đi xe máy ngã xuống đường do vướng cáp điện.
The motorcyclist fell down on the road due to being caught by the electric cable.
Người dân đã dựng lên một hàng rào người gồm những thanh niên Iran.
Citizens erected a human fence of Iranian youth.
Hàng rào người do thanh niên Iran tạo nên vì một tương lai tươi sáng.
A human fence formed by Iranian youth for a bright future.